dâng sao

dâng sao

Gia đình đã mời thầy cúng về để dâng sao giải hạn cho đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Động từ (cổ, tôn giáo):
    • Thực hiện nghi lễ cúng sao: "dâng sao" chỉ hành động tiến hành nghi thức cúng bái các vì sao, thường nhằm mục đích giải hạn, cầu an, hoặc hóa giải tai ương theo tín ngưỡng dân gian.
    • Ý nghĩa tâm linh: Trong văn hóa truyền thống, "dâng sao" một nghi lễ quan trọng, thể hiện lòng thành kính đối với các vị thần sao, cầu mong sự che chở bình an.
dụ sử dụng
  • (Người xưa thực hiện nghi lễ cúng sao vào đầu năm nhằm hóa giải những điều không may.)
  • (Buổi lễ cúng sao được tiến hànhđền vào đêm trăng tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng sao giải hạn": nghi lễ cúng sao với mục đích xua đuổi vận hạn, tai ương.

    • Gia đình ông ấy tổ chức dâng sao giải hạn cho con trai. (Gia đình ông ấy làm lễ cúng sao để hóa giải vận hạn cho con trai.)
  • "lễ dâng sao": nghi thức trang trọng dâng lễ vật lên các vì sao.

    • Lễ dâng sao thường sự tham gia của thầy cúng nhiều người dân. (Nghi thức cúng sao thường thầy cúng đông đảo người dân tham dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Cúng sao (động từ): hành động cúng bái các vì sao (tương tự "dâng sao" nhưng ít trang trọng hơn).

    • Họ cúng sao để cầu bình an. (Họ làm lễ cúng sao để cầu mong sự an lành.)
  • Giải hạn (động từ): hóa giải vận hạn, thường đi kèm với nghi lễ cúng bái.

    • Lễ giải hạn được thực hiện sau khi dâng sao. (Nghi lễ hóa giải vận hạn được tiến hành sau khi cúng sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Cúng sao: thực hiện nghi lễ cúng bái các vì sao.
  • Tế sao: hành động tế lễ các vì sao (mang tính trang trọng, cổ xưa).
Thành ngữ liên quan
  • Dâng sao khấn nguyện: làm lễ cúng sao cầu xin điều mong muốn.
    • cụ dâng sao khấn nguyện cho con cháu được mạnh khỏe. ( cụ làm lễ cúng sao cầu xin cho con cháu được khỏe mạnh.)